Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
Cao Bằng


(tỉnh) Tỉnh biên giới ở đông bắc Việt Nam. Diện tích 6387,2km2. Số dân 614.800 (1997), gồm các dân tộc: Tày (41%), Nùng (35%), Kinh, Dao, H'mông. Địa hình phân ba vùng: cao nguyên phía bắc, cánh cung núi phía tây nam và lòng máng ở giữa. Núi chính: Phia Ya (1980m), Phia Oắc (1930m), Phia Bioóc (1576m). Sông chính chảy qua: Bằng Giang, Ba Vòng, sông Gâm, sông Năng. Dọc các sông có các cánh đồng khá tốt. Rừng nhiều dược liệu quí: đẳng sâm, sa nhân, ngũ gia bì, v.v.. Khoáng sản: thiếc, sắt, vàng. Quốc lộ 3 và 4 chạy qua. Nhiều cảnh đẹp: Hồ Ba Bể, Hang Then, thác Bản Giốc, núi Các Mác, hang Cốc Pó. Năm 1975, hợp nhất với Lạng Sơn thành tỉnh Cao Lạng, từ 29-12-1978 chia tỉnh Cao Lạng trở lại như cũ

(thị xã) Tỉnh lị tỉnh Cao Bằng. Diện tích 47,7km2. Số dân 45.500 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Tày, Nùng. Địa hình thung lũng lòng chảo, nơi gặp nhau của các sông Bằng, sông Hiến và sông Trà Lĩnh. Quốc lộ 3 và 4A chạy qua. Thị xã gồm 4 phường, 3 xã



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.